Look forward tolà 1 cụm động từ trong tiếng Anh mang nghĩa là “mong đợi, mong chờ 1 cách hân hoan”.
1. Cấu trúc look forward to
Như chúng ta được học thì sau giới từ “to” thường là động từ nguyên thể. Tuy nhiên “look forward to” là 1 trường hợp ngoại lệ. Sau cụm động từ “look forward to” phải là danh động từ (động từ thêm đuôi -ing) hoặc có thể là danh từ.
Look forward to + V-ing/ N
Ví dụ:
I always look forward toseeingmy family.
I’m really looking forward tomy summer vacation
2. Cách sử dụng look forward to
Cụm động từ “look forward to” có 2 cách sử dụng thông dụng:
2.1. Diễn tả cảm xúc háo hức mong đợi về điều gì đó sắp xảy ra.
I’m looking forward to seeing my son.
I’m looking forward to attending the festival.
She’s looking forward to Tet holiday this year.
We’re really looking forward to the trip.
2.2. Thường sử dụng ở cuối 1 bức thư để diễn tả bạn hi vọng nhận được tin tức từ ai đó hoặc gặp ai đó
I look forward to hearing from you.
Look forward to seeing you next Tuesday.
I’m looking forward to seeing you soon.
Looking forward to seeing you again.
***Các bạn cần chú ý: Các câu dưới đây đều có cùng ý nghĩa nhưng mức độ trang trọng khác nhau:
Trang trọng:I look forward tohearing from you soon.
Ít trang trọng hơn :Look forward tohearing from you soon.
Trung lập/ Thân mật:I’m looking forward tohearing from you soon.
Thân mật:Looking forward tohearing from you soon.

